Một tài khoản hỗ trợ bốn vai trò: Chủ nhà tự quản/Quản lý/Chủ nhà thuê phụ/Cho thuê
|
Bản miễn phí
|
Gói phổ biến
Bản nâng cao
/ Hàng tháng/ Đơn vị phòng
|
|
|---|---|---|
| Chức năng cơ bản | ||
| Chức năng chi nhánh*Ghi chú 3 | 1 Chi nhánh | 1 Chi nhánh |
| Quản lý nhân viên | 500 Người | 500 Người |
| Số lượng hợp đồng điện tử | 1 | 1 |
| Quản lý lịch trình hợp tác | ||
| Quản lý bảo trì | ||
| Quản lý quảng cáo hợp tác | ||
| Quản lý hợp đồng cộng tác | ||
| Mẫu hợp đồng | ||
| Cổng thông tin người thuê | ||
| Cổng thông tin chủ sở hữu | ||
| Quản lý nguồn tài sản | ||
| Chỉ số đồng hồ điện nước | ||
| Chu kỳ hóa đơn định kỳ | ||
| Tài khoản trả trước | ||
| Phân chia hoa hồng và tiền thưởng | ||
| Tổng quan tài sản | — | |
| Danh sách trạng thái quản lý tài sản | — | |
| Ghi chỉ số tập trung | — | |
| Cài đặt quyền | — | |
| Cài đặt thông báo trước | — | |
| Thông báo nhóm | — | |
| Chu kỳ kết toán | — | |
| Thông báo thanh toán/Biên nhận | — | |
| Tính toán lợi nhuận | — | |
| Quản lý tài chính bất động sản | — | |
| Quản lý tài chính chủ sở hữu | — | |
| Quản lý tài chính công ty môi giới | — | |
| Xem tất cả tiền hoa hồng thưởng | — | |
| Tải lên hình ảnh/Tải lên video/Tải lên tệp | — | |
| Chức năng cơ bản | |
| Chức năng chi nhánh | Thêm chi nhánh, quản lý chi nhánh |
| Quản lý nhân viên | Mời nhân viên quản lý chung (bộ phận kinh doanh, bộ phận kế toán, nhân viên phát triển, nhân viên bán hàng) |
| Quản lý tài chính | Quản lý tài khoản kế toán, Tính lợi nhuận công ty môi giới cho thuê, Tính lợi nhuận chủ nhà |
| Cổng thông tin người thuê | Sau khi đăng nhập, người thuê có thể vào giao diện quản lý riêng, xem hợp đồng, thanh toán, bảo trì, bảng thông báo, v.v. |
|
Quản lý nguồn tài sản Chức năng này được thiết kế dành riêng cho chủ nhà, cho phép bạn nắm bắt và quản lý trực tiếp thông tin tài sản của mình.
|
|
| Quản lý nguồn tài sản | Đặt phòng, chuyển vào, chuyển ra, quyết toán |
| Quản lý tài chính bất động sản | Tạo kỳ hạn thuê định kỳ, tạo kỳ hạn hóa đơn điện nước định kỳ, chỉnh sửa hợp đồng, biên lai, hóa đơn định kỳ, thông báo thanh toán, đòi thu tiền quá hạn, gia hạn thanh toán, thanh toán một phần tiền thuê, nhật ký tiền trả trước. |
| Quản lý lịch trình hợp tác | Sắp xếp phiếu sửa chữa, lịch, thông báo bảng tin, thông báo nhóm, thông báo chuông, thông báo đặt trước. |
| Quản lý hợp đồng cộng tác | Ký mới/ gia hạn hợp đồng người thuê, hợp đồng tùy chỉnh, mẫu hợp đồng. |
| Quản lý quảng cáo hợp tác | Bảng trạng thái tài sản, quảng cáo mới, đăng quảng cáo, gỡ quảng cáo. |
| Chỉ số đồng hồ điện nước | Ghi chỉ số (phí cố định, tính chỉ số, nhập tay), ghi chỉ số tập trung. |
| Chức năng cơ bản | |
| Quản lý nhân viên | Mời nhân viên quản lý chung (bộ phận kinh doanh, bộ phận kế toán, nhân viên phát triển, nhân viên bán hàng) |
| Quản lý tài chính | Quản lý tài khoản kế toán, Tính lợi nhuận công ty môi giới cho thuê, Tính lợi nhuận chủ nhà |
| Cổng thông tin người thuê | Sau khi đăng nhập, người thuê có thể vào giao diện quản lý riêng, xem hợp đồng, thanh toán, bảo trì, bảng thông báo, v.v. |
|
Thuê và quản lý
1. Quản lý: Thay mặt chủ nhà thuê ra ngoài, hỗ trợ tìm khách thuê, thu tiền, bảo trì, và các quản lý khác, thu phí hoa hồng và quản lý từ chủ nhà.
2. Thuê lại: Thuê nguyên căn từ chủ nhà, sau đó cho thuê lại, ký hợp đồng trực tiếp với khách thuê và thu tiền. |
|
| Quản lý nguồn tài sản | Đặt phòng, chuyển vào, chuyển ra, quyết toán |
| Quản lý tài chính bất động sản | Tạo kỳ hạn thuê định kỳ, tạo kỳ hạn hóa đơn điện nước định kỳ, chỉnh sửa hợp đồng, biên lai, hóa đơn định kỳ, thông báo thanh toán, đòi thu tiền quá hạn, gia hạn thanh toán, thanh toán một phần tiền thuê, nhật ký tiền trả trước. |
| Quản lý tài chính công ty môi giới | Thêm thu nhập hoa hồng, chia hoa hồng và thưởng, tạo kỳ hạn quản lý phí định kỳ |
| Quản lý tài chính chủ sở hữu | Tự động tạo kỳ thu phí quản lý、Quản lý tài chính ủy thác chủ nhà、Chủ sở hữu gửi、Chủ sở hữu rút、Chuyển tiếp cho chủ sở hữu、Tính năng khai báo số tiền、Chuyển tiền cọc vào tài khoản sở hữu của chủ sở hữu |
| Cổng thông tin chủ sở hữu | Dành cho chủ bất động sản dạng quản lý và cho thuê lại sau khi đăng nhập, xem tài chính kết chuyển và hợp đồng (bao gồm hợp đồng ủy nhiệm và hợp đồng khách thuê) |
| Quản lý lịch trình hợp tác | Sắp xếp phiếu sửa chữa, lịch, thông báo bảng tin, thông báo nhóm, thông báo chuông, thông báo đặt trước. |
| Quản lý hợp đồng cộng tác | Hợp đồng/tiếp tục của chủ quản lý cho thuê lại, hợp đồng/tiếp tục của chủ thuê lại, hợp đồng/tiếp tục của khách thuê, hợp đồng tùy chỉnh, mẫu hợp đồng |
| Quản lý quảng cáo hợp tác | Bảng trạng thái tài sản, quảng cáo mới, đăng quảng cáo, gỡ quảng cáo. |
| Chỉ số đồng hồ điện nước | Ghi chỉ số (phí cố định, tính chỉ số, nhập tay), ghi chỉ số tập trung. |
| Chức năng cơ bản | |
| Quản lý nhân viên | Nhân viên cho thuê đăng nhập có thể truy cập giao diện quản lý dành riêng cho nhân viên cho thuê, kiểm tra và quản lý trạng thái quảng cáo cho thuê, xem hoa hồng nhân viên, v.v. |
| Cổng thông tin người thuê | Người thuê nhà đăng nhập có thể truy cập giao diện quản lý dành riêng cho người thuê, xem yêu thích, hợp đồng, v.v. |
| Cổng thông tin chủ sở hữu | Chủ nhà đăng nhập có thể truy cập giao diện quản lý dành riêng cho chủ nhà, xem hợp đồng ủy nhiệm, v.v. |
|
Cho thuê Chỉ hỗ trợ chủ nhà tìm khách thuê và ký hợp đồng, dịch vụ kết thúc khi ký kết, không chịu trách nhiệm thu tiền, bảo trì hay quản lý sau đó, thường chỉ thu phí hoa hồng hoặc giới thiệu.
|
|
| Quản lý quảng cáo hợp tác | Đặt trước tài sản, trạng thái tài sản, quảng cáo mới, ký hợp đồng, đăng quảng cáo, gỡ quảng cáo |
| Quản lý tài chính công ty môi giới | Thêm thu nhập hoa hồng, chia hoa hồng và thưởng, Quản lý tài khoản kế toán, Tính lợi nhuận công ty môi giới cho thuê |
| Quản lý hợp đồng cộng tác | Hợp đồng ủy nhiệm cho thuê, hợp đồng khách thuê, hợp đồng tùy chỉnh, mẫu hợp đồng |
| Quản lý lịch trình hợp tác | Lịch, thông báo nhóm, thông báo chuông, nhắc nhở ngày ký hợp đồng, thông báo đặt trước. |
| Số lượng mua tối thiểu | Giá mỗi đơn vị | Tổng giá |